tứ tung

  1. t. (kng.). 1 Ở bất cứ chỗ nào, khắp mọi nơi. Nhà dột tứ tung. Vãi tứ tung. 2 Lộn xộn, bừa bãi, chỗ nào cũng thấy , không theo trật tự nào cả (thường nói về đồ đạc). Làm xong, dụng cụ vứt tứ tung, mỗi nơi một chiếc. Vali bị lục tứ tung.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tứ tung"

tứ tung
Đồ chơi bị vứt tứ tung trên sàn nhà.